CPU Intel Core i9-12900K (3.2GHz Turbo 5.2GHz, 16 Nhân 24 Luồng, 30M Cache, Alder Lake)

SKU: 064776
Bảo hành: 36 tháng
Thông số sản phẩm
Thông số sản phẩm
  • CPU Intel Core i9-12900K
  • Socket: FCLGA1700
  • Số lõi/luồng: 16/24
  • Bộ nhớ đệm: 30 MB
  • Bus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz, DDR5-4800
  • Mức tiêu thụ điện: 125W
Giá thị trường: 13.209.000 đ
Giá khuyến mãi: 11.900.000 đ
Chương trình khuyến mãi

Giá khuyến mãi áp dụng cho Build PC
Giá bán lẻ CPU : 14,950,000

Chính sách bán hàng
Nhà Bán lẻ Uy tín tại Việt Nam
Sản phẩm Chính hãng 100%
Bảo hành theo Tiêu chuẩn NSX
Chính sách Đặc biệt cho Khối DN
Chính sách Đặc biệt cho Game-Net
Tư vấn miễn phí các giải pháp CNTT
Giao nhận - Thanh toán
Giao hàng toàn quốc
Miễn phí bán kính 20km
Thanh toán linh động
Trả Góp lãi suất thấp
Giới thiệu sản phẩm

CPU Intel Core i9-12900K (3.2GHz Turbo 5.2GHz, 16 Nhân 24 Luồng, 30M Cache, Alder Lake)

Thông số kỹ thuật

Socket FCLGA1700
Dòng CPU Core i9
CPU Intel® Core® i9-12900K (Alder Lake)
Số nhân 16
Số luồng 24
Tốc độ xử lý 3.2 GHz
Tốc độ xử lý tối đa 5.2 GHz
Điện năng tiêu thụ 125 W
Công nghệ CPU
Bộ nhớ đệm 30MB Intel® Smart Cache
Bộ nhớ hỗ trợ tối đa
Loại bộ nhớ DDR5
Nhân đồ họa

Intel Core i9 12900K hay toàn bộ CPU thế hệ thứ 12 tăng 20% ICP so với thế hệ Tigerlake

 

CPU Intel Core i9 12900K Sẽ Có 16 nhân, 24 Luồng Và Ra Mắt Trong Năm Nay ?

 

Intel Core i9 12900K sẽ nhanh hơn AMD Ryzen 9 5950X

Intel Core i9 12900K chắc chắn sẽ nhanh hơn AMD Ryzen 9 5950X, Đó là lời khẳng định của tài khoản Twitter OneRaichu, người thường xuyên đưa ra các thông tin rò rỉ sớm về sản phẩm CPU. Qua đó theo anh này sản phẩm Intel Core i9 12900K đã dành chiến thắng trước đối thủ của mình trong bài test vô cùng phổ biến là Cinebench R20 trong lần kiểm tra khả năng xử lý đơn nhân và đa nhân. Tuy nhiên có một vấn đề cần bàn chính là việc Intel Core i9 12900K sẽ tiêu thụ rất nhiều điện năng. Tuy nhiên đây chỉ là phiên bản thử nghiệm nên chúng ta chưa thể kết luận được rõ ràng liệu CPU này có những cải tiến ở phiên bản hoàn thiện không.

Quay trở lại với điểm số Cinebench R20, có thể nói hiệu năng của Intel Core i9 12900K mạnh hơn tới 26% so với AMD Ryzen 9 5950X. Điều đó được cụ thể hóa với điểm số 810 ở hiệu năng đơn nhân của Intel Core i9 12900K. Tương tự khả năng xử lý đa nhiệm cũng vô cùng ấn tượng lên tới 11600 điểm.

Trong khi AMD Ryzen 9 5950X thì chỉ có điểm đơn nhân là 643 và đa nhiệm là 10409. Như vậy Intel Core i9 12900K mạnh hơn khoảng 26% ở xử lý đơn nhân và 11% ở xử lý đa nhiệm trong bài test Cinebench R20. Điều này đã cho chúng ta thấy niềm hy vọng vô cùng lớn từ Intel Core i9 12900K bởi trước đó Intel core i9 11900k không thật sự vượt trội quá nhiều.

Intel Core i9 12900K Tương Lai Đánh Bại Ryzen 9 5950X

Intel Core i9 12900K Tương Lai Đánh Bại Ryzen 9 5950X

Còn về lý do trại sang Intel Core i9 12900K lại tiêu thụ điện năng lớn thì dù Intel Core i9-12900K thực sự có thể nhanh hơn Ryzen 9 5950X trong một số điểm chuẩn, nhưng hiệu suất các phần mềm khác sẽ phụ thuộc nhiều vào khối lượng công việc cũng như hỗ trợ khối lượng công việc ra sao. Trong bài test Cinebench R20 thì Intel Core i9 12900K có thể đạt tới 200W ở chế độ turbo đầy đủ, điều này được mong đợi vì bộ xử lý được cho là có giá trị PL2 là 228W.

Nếu gọi đây là vấn đề thì không hẳn bởi CPU cao cấp nếu ăn đủ điện thì sẽ cho thấy khả năng chạy tối đa của nó, tuy nhiên vấn đề tiêu thụ điện sẽ ngốn rất nhiều tiền điện của bạn cũng như khả năng cao CPU này sẽ khá nóng. Chúng ta sẽ chỉ kết luận sau khi sản phẩm ra mắt chính thức.

Đánh giá CPU Intel Core i9-12900K (3.2GHz Turbo 5.2GHz, 16 Nhân 24 Luồng, 30M Cache, Alder Lake)

5.00 1 nhận xét
1 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
  1. Duy

    CPU ngon nhất giá tốt quá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Thông số kỹ thuật
Thương hiệu Intel
Model Intel Core  i7-12700K
Socket FCLGA1700
Tên thế hệ Comet Lake
VXL đồ họa Intel® UHD Graphics 770
Số nhân 12
Số luồng 20
Tốc độ cơ bản 3.60 GHz
Tốc độ tối đa 5.00 GHz
Cache 25MB
Tiến trình sản xuất 14nm
Hỗ trợ 64-bit
Hỗ trợ Siêu phân luồng
Hỗ trợ bộ nhớ Lên đến DDR5 4800 MT / s
Lên đến DDR4 3200 MT / s
Hỗ trợ số kênh bộ nhớ 2
Hỗ trợ công nghệ ảo hóa
Nhân đồ họa tích hợp
Phiên bản PCI Express 5.0 và 4.0
Số cổng PCI Express tối đa 20
TDP 125W
Công suất Turbo tối đa 190W
Hỗ Trợ DirectX 12
Tản nhiệt Mặc định đi kèm