-10%

VGA QUADRO P5000

Giá niêm yết: 52,900,000 VNĐ
Giá khuyến mãi:
47,440,000 VNĐ
Tình trạng: còn hàng
Bảo hành: 3 năm
Thanh toán VNPayQr giảm thêm 10%
Gọi ngay
Nhắn tin
Thanh toán
Chọn số lượng
Thanh toán
Cấu hình chi tiết
Thương hiệu
Thông tin chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VGA QUADRO P5000

CUDA Parallel Processing cores 2560
Frame Buffer Memory 16 GB GDDR5x
Peak Single-Precision Performance Up to 8.9 TFlOPs
Memory Interface 256-bit
Memory Bandwidth Up to 288 GB/s
Max Power Consumption 180 W
Graphics Bus PCI Express 3.0 x16
Display Connectors DP 1.4 (4), DVI-D (1)
Form Factor 4.4” H x 10.5” L Dual Slot
Product Weight 815g
Thermal Solution Active
NVIDIA® 3D Vision® and 3D Vision Pro Support via 3 pin mini DIN
Quadro Sync Compatible (with Quadro Sync II)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT VGA QUADRO P5000

P5000 được Pascal hỗ trợ được xây dựng bằng cách sử dụng quy trình sản xuất FinFET + 16nm để cho phép nhiều bóng bán dẫn hơn, hoạt động ở tần số cao hơn và hiệu suất tổng thể tốt hơn trên mỗi watt. Nó đi kèm với một 16GB bộ nhớ GDDR5X mới, một trong những card đồ họa chuyên nghiệp đầu tiên sử dụng bộ nhớ loại này (hỗ trợ lên đến 9Gbps). P5000 cũng hỗ trợ thẻ bổ trợ Quadro Sync II mới, cho phép người dùng có khả năng hiển thị 32 màn hình từ một máy tính duy nhất.

Quadro P5000 có chiều cao 4,4 ”và chiều dài 10,5” và sử dụng khe cắm kép thông qua giao diện PCI Express 3.0 x16. Nó có tính năng thông thường 4x 1.2 DisplayPorts cũng như 1x DVI-I và một cổng stereo tùy chọn.

Hiệu suất VGA QUADRO P5000

Để thấy được sự mạnh mẽ của NVIDIA Quadro P5000, chúng tôi đã lắp đặt card bên trong máy trạm để bàn HP Z640 của chúng tôi và đưa nó qua một số tiêu chuẩn đồ họa. Chúng tôi sẽ so sánh nó với NVIDIA P4000 để chứng minh sự khác biệt hiệu suất giữa hai thẻ trong cùng một gia đình mà chỉ là một lớp ngoài. Theo như thông số kỹ thuật đi, P5000 có gấp đôi bộ nhớ GPU và lõi CUDA cao hơn đáng kể (2560 vs 1792). Chúng tôi cũng sẽ so sánh nó với NVIDIA M5000, thế hệ GPU trước đây.

Trong tiêu chuẩn đầu tiên của chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét một số khía cạnh của chương trình ESRI ArcGIS; cụ thể, trung bình của thời gian vẽ, khung hình trung bình trên giây (FPS trung bình) và khung hình tối thiểu mỗi giây (FPS tối thiểu).

Nhìn vào thời gian drawtime, P5000 được đo ở mức 6.412 giây, cao hơn một chút so với P4000 và M5000, tương ứng là 6.349 và 6.324 giây. Trong FPS trung bình, P5000 đã đăng trung bình 513,15 FPS, trong khi hiển thị FPS tối thiểu 278,34. Điều này tốt hơn so với P4000, với mức trung bình là 499,66 FPS và FPS tối thiểu là 280,92 FPS. M5000 có kết quả thấp hơn đáng kể với FPS trung bình 286,87 và FPS tối thiểu 112,13, tương ứng.

Điểm chuẩn ESRI
Thời gian vẽ Trung bình cộng
NVIDIA Quadro P5000 00: 00: 06,42
NVIDIA Quadro P4000 00: 00: 06,3749
NVIDIA Quadro M5000 00: 00: 06,3224
FPS trung bình  Trung bình cộng
NVIDIA Quadro P5000 513,15
NVIDIA Quadro P4000 499,66
NVIDIA Quadro M5000 286,87
FPS tối thiểu Trung bình cộng
NVIDIA Quadro P5000 278,34
NVIDIA Quadro P4000 280,92
NVIDIA Quadro M5000 112,13
Cấu hình chi tiết
Thương hiệu