-20%
Thông số sản phẩm
  • Socket: Intel LGA1200
  • Số lõi/luồng: 8/16
  • Xung nhịp cơ bản : 2.9 GHz
  • Xung nhịp Turbo Boot tối đa : 4.8 GHz
  • Bộ nhớ đệm: 16 MB
  • Mức tiêu thụ điện: 65 W
Bảo hành: 36 tháng

CPU Intel Core i7-10700F (2.9GHz turbo 4.8GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 65W) – SK LGA 1200

Giá niêm yết: 9,090,000 VNĐ
Giá khuyến mãi:
7,289,000 VNĐ
Tình trạng: còn hàng
Bảo hành: 3 năm

Thông số sản phẩm
  • Socket: Intel LGA1200
  • Số lõi/luồng: 8/16
  • Xung nhịp cơ bản : 2.9 GHz
  • Xung nhịp Turbo Boot tối đa : 4.8 GHz
  • Bộ nhớ đệm: 16 MB
  • Mức tiêu thụ điện: 65 W
Bảo hành: 36 tháng
Gọi ngay
Nhắn tin
Thanh toán
Chọn số lượng
Thanh toán
Cấu hình chi tiết
Thương hiệu
CPU

Gen 10th

Thông tin chi tiết

ntel Core i7-10700F – Mạnh mẽ thuần game

Sở hữu 8 nhân 16 luồng giống như 10700K nhưng không còn khả năng ép xung, không có GPU tích hợp, tất cả hướng đến game thủ với một mức giá hợp lý hơn.

Đôi điều về CPU Intel Core i7-10700F

Dòng i7 của Intel năm nay đã đuổi kịp đối thủ AMD về số nhân và số luồng. Giá thành nay đã hấp dẫn hơn 10700, và đặc biệt là chiếc 10700F sẽ đánh mạnh vào phân khúc mà các CPU của AMD đang gây ấn tượng.

CPU Intel Core i7-10700F - songphuong.vn

10700F sẽ hoạt động ổn ngay cả với những chiếc bo mạch chủ B460, bạn nên đầu tư cho nó tản nhiệt và bộ nguồn đủ tốt để khai thác hết hiệu năng vốn có.

Ông vua livestream trong tầm giá

CPU Intel Core i7-10700F sẽ là một món hời cho các anh em streamer khi nó thừa đủ khả năng live trên 3 nền tảng, chỉ cần dung lượng RAM đủ, một VGA xứng tầm thì vừa chơi game vừa live là chuyện trong tầm tay của bất cứ ai.

CPU Intel Core i7-10700F - songphuong.vn

Không yêu cầu quá nhiều về phụ kiện

Chẳng khó tính như những người anh em có thể ép xung của mình, 10700F chỉ cần mọi thứ ở mức vừa phải là có thể hoạt động trơn tru.  Khi dùng đã thoải mái, khi chọn lựa cũng không hề khó khăn, đó là những gì có thể nói về 10700F.

Biến máy tính thành trung tâm giải trí

Đổ bóng phức hợp và tốc độ khung hình cao hoàn toàn không gián đoạn, không ngắt chừng hay giật/lag.

Với 8 nhân 16 luồng thì phát trực tuyến video 4K UHD dành cho game thực tế ảo và chơi các trò chơi đòi hỏi khắt khe.

Màn Hình Gaming HKC NB27C2 27 Inch Full HD 4MS 144Hz VA - Hàng Chính Hãng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 10
Tên mã Comet Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i7-10700F
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q2’20
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Hiệu năng
Số lõi 8
Số luồng 16
Tần số cơ sở của bộ xử lý 2.90 GHz
Tần số turbo tối đa 4.80 GHz
Bộ nhớ đệm 16 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡ 4.80 GHz
TDP 65 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-2933
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 45.8 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC ‡ Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý ‡ N/A
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 3
Cấu hình PCI Express ‡ Up to 1×16, 2×8, 1×8+2×4
Số cổng PCI Express tối đa 16
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2015C
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5mm x 37.5mm
Các công nghệ tiên tiến
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ ‡
Intel® Thermal Velocity Boost Không
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡
Công nghệ Intel® Turbo Boost ‡ 2
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ ‡ Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel® ‡
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) ‡
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) ‡
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng ‡
Intel® TSX-NI Không
Intel® 64 ‡
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® ‡
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) Không
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Yes with Intel® ME
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution ‡ Không
Bit vô hiệu hoá thực thi ‡
Intel® Boot Guard
Cấu hình chi tiết
Thương hiệu
CPU

Gen 10th