VGA QUADRO RTX 8000
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VGA QUADRO RTX 8000
| Mô tả chi tiết | |
| Hãng sản xuất | Leadtek |
| Chủng loại | Nvidia Quadro RTX 8000 |
| GPU | TU102 |
| Chuẩn giao tiếp | PCIe 3.0 X16 |
| Bộ nhớ VGA | 48 GB GDDR6 |
| CUDA Parallel-Processing Cores | 4.608 |
| NVIDIA Tensor Cores | 576 |
| NVIDIA RT Cores | 72 |
| Cổng giao tiếp | DP 1.4 (4), VirtualLink (1) |
| RTX-OPS | 84T |
| Rays Cast | 10 Giga Rays/Sec |
| FP32 Performance | 16.3 TFLOPS |
| NVLink | Có |
| Điện áp tiêu thụ | |
| Nguồn phụ | |
| Kích thước | 4.4″ (H) x 10.5″ (L) Dual Slot |
| Phụ kiện đi kèm | |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT VGA QUADRO RTX 8000
✴️ NVIDIA Quadro RTX8000 – Chiếc card đồ hoạ chuyên dụng mang giá trị tới hơn 200 triệu đồng!

✅ Quadro RTX 8000 là card đồ họa chuyên nghiệp dành cho người làm thiết kế đồ hoạ 3D và phim 3D, được ra mắt vào tháng 8 năm 2018 và mới được chính thức đưa về thị trường Việt Nam.
✅ Được xây dựng trên tiến trình 12nm, cấu trúc Turing mới và dựa trên bộ xử lý đồ họa TU102, hỗ trợ DirectX 12. Bộ xử lý đồ họa TU102 là một con chip lớn với diện tích 754 mm² và có tới 18.600 triệu bóng bán dẫn. Nó có 4608 đơn vị đổ bóng, 288 đơn vị ánh xạ kết cấu và 96 ROPs. Chiếc VGA này cũng được trang bị tới 576 tensor core giúp cải thiện tốc độ của các ứng dụng học máy.
✅ Ngoài ra, Quadro RTX8000 còn được trang bị thêm là 72 lỗi RT (Ray-Tracing). NVIDIA đã đặt bộ nhớ đệm của Quadro RTX8000 lên tới 48Gb GDDR6 được kết nối bằng giao diện bộ nhớ 384 bit. GPU hoạt động ở tần số cơ bản là 1395 MHz, có thể được tăng lên tới 1770 MHz, tốc độ bộ nhớ chạy ở mức 1750 MHz.
✅ Thực sự, NVIDIA Quadro RTX8000 là một con quái thú có thể giúp bạn dựng hình cũng như render bằng GPU một cách vô cùng là mượt mà.
Đánh giá VGA QUADRO RTX 8000




-
SKU: 098146NVIDIA Quadro® RTX 6000 Ada Generation 48GB GDDR6 – Workstation Video Card
279.000.000 đ260.000.000 đ -7%Giá bán 260.000.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: 36 Tháng
- Xuất xứ: Chính hãng
- Thương hiệu: Nvidia
-
SKU: 092844CPU Intel Core i5 14500 (2.6GHz boost 5.0GHz, 14 nhân 20 luồng, 24MB Cache, 65W)
8.360.000 đ7.350.000 đ -12%Giá bán 7.350.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Socket: FCLGA1700
- E core: 8 ( 1.8 GHz - 3.7 GHz)
- P core: 6/12 ( 2.6 GHz - 5 GHz)
- Bộ nhớ đệm: 24MB
- Ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz, DDR5-4800
- Intel UHD Graphics 770
- Mức tiêu thụ điện: 65W - 154W
-
SKU: 101844CPU Intel Core Ultra 9 285K (Up 5.7 GHz, 24 Nhân 24 Luồng, Arrow Lake-S)
21.990.000 đ15.990.000 đ -27%Giá bán 15.990.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Số lõi: 24 (8 P-Core - 16 E-Core) / Số luồng: 24
- Tần số turbo tối đa: 5.7 GHz
- Tần số cơ sở (P/E Core): 3.7 GHz / 3.2 GHz
- NPU: Intel® AI Boost 13 TOPS (Int8)
- Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ: Lên đến DDR5 6400 MT/giây
- Hỗ trợ socket: Intel FCLGA1851
- GPU tích hợp: Intel® Graphics 8 TOPS (Int8)
- Số lõi: 24 (8 P-Core - 16 E-Core) / Số luồng: 24
- Tần số turbo tối đa: 5.7 GHz
- Tần số cơ sở (P/E Core): 3.7 GHz / 3.2 GHz
- NPU: Intel® AI Boost 13 TOPS (Int8)
- Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ: Lên đến DDR5 6400 MT/giây
- Hỗ trợ socket: Intel FCLGA1851
- GPU tích hợp: Intel® Graphics 8 TOPS (Int8)
- Số lõi: 24 (8 P-Core - 16 E-Core) / Số luồng: 24
- Tần số turbo tối đa: 5.7 GHz
- Tần số cơ sở (P/E Core): 3.7 GHz / 3.2 GHz
- NPU: Intel® AI Boost 13 TOPS (Int8)
- Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ: Lên đến DDR5
- Số lõi: 24 (8 P-Core - 16 E-Core) / Số luồng: 24
- Tần số turbo tối đa: 5.7 GHz
- Tần số cơ sở (P/E Core): 3.7 GHz / 3.2 GHz
- NPU: Intel® AI Boost 13 TOPS (Int8)
- Bộ nhớ đệm: 36 MB Intel® Smart Cache
- Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB
- Các loại bộ nhớ: Lên đến DDR5 6400 MT/giây
- Hỗ trợ socket: Intel FCLGA1851
- GPU tích hợp: Intel® Graphics 8 TOPS (Int8)
- 6400 MT/giây
- Hỗ trợ socket: Intel FCLGA1851
- GPU tích hợp: Intel® Graphics 8 TOPS (Int8)
-
SKU: 120426CPU Intel Celeron G5905 (Upto 3.5 GHz, 2C/2T, LGA1200)
2.099.000 đ950.000 đ -55%Giá bán 950.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- CPU: Intel Celeron G5905 – Comet Lake
- Nhân / Luồng: 2 nhân – 2 luồng
- Xung nhịp: 3.50 GHz (không Turbo)
- Bộ nhớ đệm: 4MB Intel Smart Cache
- Socket: LGA 1200
- Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 610
- RAM hỗ trợ: DDR4-2666, 2 kênh
- TDP: 58W
-
SKU: 079949CPU Intel Core i7-13700KF (Up 5.40GHz, 16\ 24 Luồng, 25M Cache)
12.288.900 đ9.890.000 đ -20%Giá bán 9.890.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Socket: FCLGA1700
- Số lõi - luồng: 16 nhân 24 luồng
- Bộ nhớ đệm: 25MB
- Bus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz, DDR5 4800MHz
- Mức tiêu thụ điện: 125W
-
SKU: 092863CPU Intel Core i9 14900K (3.2 GHz boost 6.0GHz, 24 nhân 32 luồng, 36MB Cache, 125W)
16.483.500 đ12.990.000 đ -21%Giá bán 12.990.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Thương hiệu: Intel
- Socket: LGA 1700
- Số nhân/luồng: 24/32
- Xung nhịp cơ bản: 3.2 GHz
- Xung nhịp tối đa: 6.0 GHz
- Bộ nhớ đệm L2 / L3: 32 / 36 MB Cache
- Điện năng tiêu thụ: 125W














Linh –
Card giá tốt, chất lượng